Cộng đồng sở thích đa nội dung
Tìm
Tử vi Đẩu Số
Tử vi Đẩu Số
2420 4975
Nơi trao đổi, học tập và tìm hiểu kiến thức Tử Vi Phương Đông
Mạnh Dũng
07:22 11/27
Nguồn : Mai Diễm Phương THÁNG CHÍN (Âm Lịch) – Thiếu; (Tức Tháng (Bính Tuất)) – Canh Tý - 2020; Phật Lịch: 2564 (2644) Việt Lịch: 4899 (Giờ Sát Chủ: Thân; 15h-17h) NGÀY Mồng Một: (17.10.2020 - Thứ Bảy) Ngày: Quý Tỵ; Kỵ tuổi: Đinh Hợi. Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Phạm: (Kim Thần Thất Sát); NGÀY Mồng Hai: (18.10.2020 – Chủ Nhật) Ngày: Giáp Ngọ; Kỵ tuổi: Mậu Tý. Giờ Hoàng Đạo: Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Phạm: (Sát Chủ (Âm); Không Phòng); NGÀY Mồng Ba: (19.10.2020 - Thứ Hai) Ngày: Ất Mùi; Kỵ tuổi: Kỷ Sửu. Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Phạm: (Tam Nương); NGÀY Mồng Bốn: (20.10.2020 - Thứ Ba); Tốt Vừa; Ngày: Bính Thân; Kỵ tuổi: Canh Dần. Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Phạm: (); NGÀY Mồng Năm: (21.10.2020 - Thứ Tư) Ngày: Đinh Dậu; Kỵ tuổi: Tân Mão. Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Phạm: (Nguyệt Kỵ); NGÀY Mồng Sáu: (22.10.2020 - Thứ Năm) Ngày: Mậu Tuất; Kỵ tuổi: Nhâm thìn. Giờ Hoàng Đạo: Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h); Phạm: (); NGÀY Mồng Bảy: (23.10.2020 - Thứ Sáu) Ngày: Kỷ Hợi; Kỵ tuổi: Quý Tỵ. Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Phạm: (Tam Nương); NGÀY Mồng Tám: (24.10.2020 - Thứ Bảy) Ngày: Canh Tý; Kỵ tuổi: Giáp Ngọ. Giờ Hoàng Đạo: Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Phạm: (Thiên Tai Địa Họa); NGÀY Mồng Chín: (25.10.2020 – Chủ Nhật) Ngày: Tân Sửu; Kỵ tuổi: Ất Mùi. Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Phạm: (SÁT CHỦ (DƯƠNG)); NGÀY Mồng Mười: (26.10.2020 - Thứ Hai) Ngày: Nhâm Dần; Kỵ tuổi: Bính Thân; Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Phạm: (THỌ TỬ; Không Phòng); NGÀY 11: (27.10.2020 - Thứ Ba); Tốt Vừa; Nhưng Có Phạm; Ngày: Quý Mão; Kỵ tuổi: Đinh Dậu. Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Phạm: (Không Phòng); NGÀY 12: (28.10.2020 - Thứ Tư) Ngày: Giáp Thìn; Kỵ tuổi: Mậu Tuất. Giờ Hoàng Đạo: Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h); Phạm: (Vãng Vong; Hoang Vu Tứ Quý; Ngưu Lang Chức Nữ; Kim Thần Thất Sát); NGÀY 13: (29.10.2020 - Thứ Năm); RẤT TỐT; NHƯNG CÓ PHẠM; Ngày: Ất Tỵ; Kỵ tuổi: Kỷ Hợi. Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Phạm: (Tam Nương; Kim Thần Thất Sát); NGÀY 14: (30.10.2020 - Thứ Sáu); RẤT TỐT; NHƯNG CÓ PHẠM; Ngày: Bính Ngọ; Kỵ tuổi: Canh Tý. Giờ Hoàng Đạo: Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Phạm: (Nguyệt Kỵ; Sát Chủ (Âm); Không Phòng); NGÀY 15: (31.10.2020 - Thứ Bảy) Ngày: Đinh Mùi; Kỵ tuổi: Tân Sửu. Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Phạm: (); NGÀY 16: (01.11.2020 – Chủ Nhật); Tốt Vừa; Ngày: Mậu Thân; Kỵ tuổi: Nhâm Dần. Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Phạm: (); NGÀY 17: (02.11.2020 - Thứ Hai) Ngày: Kỷ Dậu; Kỵ tuổi: Quý Mão. Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Phạm: (); NGÀY 18: (03.11.2020 - Thứ Ba) Ngày: Canh Tuất; Kỵ tuổi: Giáp Thìn. Giờ Hoàng Đạo: Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h); Phạm: (Tam Nương); NGÀY 19: (04.11.2020 - Thứ Tư) Ngày: Tân Hợi; Kỵ tuổi: Ất Tỵ. Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Phạm: (); NGÀY 20: (05.11.2020 - Thứ Năm) Ngày: Nhâm Tý; Kỵ tuổi: Bính Ngọ. Giờ Hoàng Đạo: Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Phạm: (Thiên Tai Địa Họa); NGÀY 21: (06.11.2020 - Thứ Sáu) Ngày: Quý Sửu; Kỵ tuổi: Đinh Mùi. Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Phạm: (SÁT CHỦ (DƯƠNG)); NGÀY 22: (07.11.2020 - Thứ Bảy) Ngày: Giáp Dần; Kỵ tuổi: Mậu Thân. Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Phạm: (Tam Nương; THỌ TỬ; Không Phòng); NGÀY 23: (08.11.2020 – Chủ Nhật); Tốt Vừa; Nhưng Có Phạm; Ngày: Ất Mão; Kỵ tuổi: Kỷ Dậu. Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Phạm: (Nguyệt Kỵ; Không Phòng); NGÀY 24: (09.11.2020 - Thứ Hai); Tốt Vừa; Nhưng Có Phạm; Ngày: Bính Thìn; Kỵ tuổi: Canh Tuất. Giờ Hoàng Đạo: Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h); Phạm: (Vãng Vong; Hoang Vu Tứ Quý; Ngưu Lang Chức Nữ; Kim Thần Thất Sát); NGÀY 25: (10.11.2020 - Thứ Ba) Ngày: Đinh Tỵ; Kỵ tuổi: Tân Hợi. Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Phạm: (Kim Thần Thất Sát); NGÀY 26: (11.11.2020 - Thứ Tư); Tốt Vừa; Nhưng Có Phạm; Ngày: Mậu Ngọ; Kỵ tuổi: Nhâm Tý. Giờ Hoàng Đạo: Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Phạm: (Sát Chủ (Âm); Không Phòng); NGÀY 27: (12.11.2020 - Thứ Năm); Tốt Vừa; Nhưng Có Phạm; Ngày: Kỷ Mùi; Kỵ tuổi: Quý Sửu. Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Phạm: (Tam Nương); NGÀY 28: (13.11.2020 - Thứ Sáu) Ngày: Canh Thân; Kỵ tuổi: Giáp Dần. Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Phạm: (); NGÀY 29: (14.11.2020 - Thứ Bảy); Tốt Vừa; Ngày: Tân Dậu; Kỵ tuổi: Ất Mão. Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Phạm: ();